Dầm Giao Thông Nông Thôn DƯL

 15:57 24/09/2019        Lượt xem: 4406

:              (4.9/5 : 71628 )
Giá bán:
:

Mô tả sản phẩm

 

·TIÊU CHUẨN:

·Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 210-92 "Đường giao thông nông thôn", 22TCN 18-79 "Qui trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn".

·Tiêu chuẩn nghiệm thu: TCVN 9115:2012 "Kết cấu BT và BTCT lắp ghép - Thi công và nghiệm thu", TCVN 4453-1995 "Kết cấu BT và BTCT toàn khối - Thi công và nghiệm thu", TCVN9114:2012 "Sản phẩm BT ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận", 22 TCN 247-98 "Qui trình thi công và nghiệm thu dầm cầu BT DƯL”, JIS A5373 "Sản phẩm BTDƯL đúc sẵn", PCI MNL 135-00 "Dung sai thi công BT DƯL và đúc sẵn", TCCS 02:2010/TCĐBVN "Tiêu chuẩn thi công cầu đường bộ - AASHTO LRFD".

·VẬT LIỆU:

·Thép cường độ cao: ASTM A416 hoặc tương đương.

·Cốt thép thường: TCVN 1651:2008 hoặc tương đương.

·Cốt liệu thô (Đá dăm): ASTM C33 hoặc tương đương.

·Cốt liệu mịn (Cát thiên nhiên, cát nghiền hay kết hợp): ASTM C33 hoặc tương đương.

·Xi măng (Xi măng Portland hỗn hợp PCB 40 trở lên): TCVN 6260-2009 hoặc tương đương.

·Nước: TCVN 4506:2012 “Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật”.

·Phụ gia (Có đủ chứng chỉ kỹ thuật, được các cơ quan quản lí Nhà nước công nhận): ASTM C494.

·CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG:

·Thiết kế : 42 Mpa - 70Mpa hoặc cao hơn (mẫu trụ 15 x 30cm).

·Khi tạo dự ứng lực : Tối thiểu 35 Mpa đối với dầm căng trước và  90 % cường độ thiết kế đôi với dầm căng sau.

Dầm BTCT DUL I400 tải trọng H8

·THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Chủng loại sản phẩm

Chiều dài

Chiều rộng

Chiều cao

Trọng lượng

Tải trọng

(M)

(MM)

(MM)

(Tấn)

Dầm BTCT DƯL I.280, L=6m

6.0

180.0

280.0

0.55

H8

Dầm BTCT DƯL I.280, L=7m

7.0

180.0

280.0

0.65

H8

Dầm BTCT DƯL I.280, L=8m

8.0

180.0

280.0

0.73

H8

Dầm BTCT DƯL I.280, L=9m

9.0

180.0

280.0

0.83

H2.8

Dầm BTCT DƯL I.400, L=9m

9.0

200.0

400.0

1.30

H8

Dầm BTCT DƯL I.400, L=10m

10.0

200.0

400.0

1.43

H8

Dầm BTCT DƯL I.400, L=11m

11.0

200.0

400.0

1.47

H8

Dầm BTCT DƯL I.400, L=12m

12.0

200.0

400.0

1.70

H8

Dầm BTCT DƯL I.500, L=15m

15.0

220.0

500.0

2.64

H8

Dầm BTCT DƯL I.650, L=18m

18.0

300.0

650.0

5.26

H8

Dầm BTCT DƯL I.280, L=6m          (TT50 &65%HL93)

6.0

400.0

280.0

1.35

50 & 65% HL93

Dầm BTCT DƯL I.280, L=7m          (TT50 &65%HL93)

7.0

400.0

280.0

1.58

50 & 65% HL93

Dầm BTCT DƯL I.280, L=8m          (TT50 &65%HL93)

8.0

400.0

280.0

1.80

50 & 65% HL93

Dầm BTCT DƯL I.280, L=9m          (TT50 &65%HL93)

9.0

400.0

280.0

2.03

50 & 65% HL93

Dầm BTCT DƯL I.400,L=9m          (TT50 &65%HL93)

9.0

400.0

400.0

2.53

50 & 65% HL93

Dầm BTCT DƯL I.400, L=10m       (TT50 &65%HL93)

10.0

400.0

400.0

2.83

50 & 65% HL93

Dầm BTCT DƯL I.400, L=11m       (TT50 &65%HL93)

11.0

400.0

400.0

3.10

50 & 65% HL93

Dầm BTCT DƯL I.400, L=12m       (TT50 &65%HL93)

12.0

400.0

400.0

3.38

50 & 65% HL93

Dầm BTCT DƯL I.500, L=15m       (TT50 &65%HL93)

15.0

400.0

500.0

4.70

50 & 65% HL93

Dầm BTCT DƯL I.650, L=18m       (TT50 &65%HL93)

18.0

400.0

650.0

6.48

50 & 65% HL93

Cầu Rạch Đá Biên - Long An

· PHẠM VI ÁP DỤNG: 

- Các công trình phục vụ giao thông nông thôn, đặc biệt là ở khu vực ĐBSCL.

- Cầu trên các đường tỉnh lộ (tải trọng nhỏ ).

- Và các công trình chuyên dụng khác .

·THUỘC TÍNH SẢN PHẨM :

-  Bê tông cường độ cao có khả năng chống thấm, chống ăn mòn cao.

-  Sản phẩm sản xuất công nghiệp và cơ giới hóa cao.

-  Có khả năng đúc nhiều sản phẩm cho một lần đúc (đúc theo lane ).

- Năng lực sản xuất cao.

Sản phẩm cùng loại

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây